Biến động thị trường giá vàng trong ngày hôm nay ra sao?

Cập nhật giá vàng mới nhất trong hôm nay như sau: đối với vàng SJC giảm từ 100,000 – 200,000 đồng/lượng ghi nhận mới nhất trong sáng nay 5/7 lúc 8h00 (theo giờ Việt Nam) riêng ở Hà Nội lại tăng mức 150,000 đồng/lượng, hiện tại mức giá niên yết đang ở mức 38,332 – 39,233 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Còn ở thị trường Tp Hồ Chí Minh giá vàng SJC hiện đang có mức giá niên yết là 38,324 – 39,234 triệu đồng/lượng. Trên cửa hàng tiệm vàng Bảo Tín Minh Châu có giá bán trong sáng nay lại tăng mức 30,000 đồng/lượng, mức giá niên yết hiện có 38,234 – 39,234 triệu đồng/lượng.

Trên thị trường vàng thế giới, chốt phiên đêm qua, giá vàng giao ngay tăng giảm 3,3 USD xuống 1.414,9 USD/ounce, sang phiên châu Á sáng nay, vàng giảm xuống 1.417 USD/ounce. Giá vàng tương lai giao tháng 8 giảm không đáng kể xuống 1.420,4 USD/ounce.

Tới đầu giờ sáng 1/7(giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên sàn Kitco giao dịch ở mức 1.435,40 – 1.445,40 USD/ounce. Giá vàng kỳ hạn tháng 8 đã giảm 1,25 USD/ounce xuống mức 1.420,60.

Giá vàng hôm nay cao hơn 6,5% (108,5 USD/ounce) so với đầu năm 2019. Vàng thế giới quy đổi theo giá USD ngân hàng có giá 39,1 triệu đồng/lượng, chưa tính thuế và phí, thấp hơn 300 ngàn đồng so với vàng trong nước.

Biến động thị trường giá vàng trong ngày hôm nay ra sao?

Bảng giá vàng ngày hôm nay như thế nào?

Hôm nay (05/07/2019)
Đơn vị: đồng/lượng Giá mua Giá bán Giá mua Giá bán
SJC Hà Nội 38,850,000  150k 39,120,000  100k 38,700,000 39,020,000
DOJI HN 38,900,000  300k 39,400,000  300k 38,600,000 39,100,000
Vàng TG ($) 1,419.200 1,419.640 1,419.290 1,419.730
SJC TP HCM 38,850,000  150k 39,100,000  100k 38,700,000 39,000,000
SJC Đà Nẵng 38,850,000  150k 39,120,000  100k 38,700,000 39,020,000
DOJI SG 38,850,000  200k 39,300,000  300k 38,650,000 39,000,000
Phú Qúy SJC 38,750,000  150k 39,150,000  150k 38,600,000 39,000,000
VIETINBANK GOLD 39,150,000  200k 39,450,000  180k 38,950,000 39,270,000
MARITIME BANK 38,700,000 39,500,000 38,700,000 39,500,000
PNJ TP.HCM 38,650,000  150k 39,100,000  150k 38,800,000 39,250,000
PNJ Hà Nội 38,700,000  150k 39,100,000  150k 38,850,000 39,250,000
EXIMBANK 38,750,000  100k 39,000,000  150k 38,850,000 39,150,000
Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM 36,060,000 36,400,000 36,060,000 36,400,000
Ngọc Hải (NHJ) Tiền Giang 36,060,000 36,400,000 36,060,000 36,400,000
BẢO TÍN MINH CHÂU 38,830,000  80k 39,180,000  70k 38,750,000 39,250,000
TPBANK GOLD 38,600,000  300k 39,600,000  300k 38,300,000 39,300,000
Cập nhật 08:32 (05/07/2019)
Công ty CP Dịch vụ trực tuyến Rồng Việt VDOS